ông bà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ông nội và bà nội hoặc ông ngoại và bà ngoại: Từ dùng để chỉ chung hai người là ông và bà trong một gia đình, có thể là ông bà nội hoặc ông bà ngoại.
- Vợ chồng người đã có tuổi: Từ dùng để chỉ một cặp vợ chồng lớn tuổi trong một gia đình, thường được người trẻ tuổi hơn sử dụng để thể hiện sự kính trọng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1):
- Cuối tuần, chúng tôi thường về quê thăm ông bà.
- Tôi rất thích nghe ông bà kể chuyện ngày xưa.
Danh từ (nghĩa 2):
- Mời ông bà dùng trà. (Nói với một cặp vợ chồng lớn tuổi)
- Ông bà chủ nhà rất hiếu khách.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ông bà tổ tiên": Cụm từ dùng để chỉ các thế hệ tổ tiên, những người đã khuất trong dòng họ.
- Chúng ta phải biết ơn ông bà tổ tiên.
"Ông bà ta": Cách nói chỉ chung thế hệ cha ông, tổ tiên trong quá khứ.
- Ông bà ta có câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây".
Biến thể và từ gần giống
- Ông bà nội (dt): Ông và bà là cha mẹ của bố.
- Ông bà ngoại (dt): Ông và bà là cha mẹ của mẹ.
- Ông bà cố (dt): Cha mẹ của ông bà nội hoặc ông bà ngoại.
- Tổ tiên (dt): Các thế hệ ông bà, cụ kị đã qua đời trong một dòng họ.
Từ đồng nghĩa
- Tổ phụ (dt): Ông tổ, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc tôn giáo để chỉ tổ tiên.
- Bậc tiền bối (dt): Các thế hệ đi trước, thường dùng để chỉ chung những người lớn tuổi, có kinh nghiệm và đáng kính.
Các cụm từ liên quan
Thờ cúng ông bà: Hành động thể hiện lòng thành kính, biết ơn đối với tổ tiên đã khuất.
- Việc thờ cúng ông bà là một nét đẹp văn hóa của người Việt.
Ông bà ông vải: Cụm từ dân gian để chỉ tổ tiên nói chung.
- Lễ cúng giỗ là dịp để con cháu nhớ về ông bà ông vải.
Thành ngữ liên quan
- Con hơn cha là nhà có phúc: Thành ngữ nói về sự thành đạt của con cháu, làm rạng danh ông bà, cha mẹ.
- Cây có cội, nước có nguồn: Nhắc nhở phải nhớ đến nguồn gốc, tổ tiên, ông bà.
- dt, đt 1. Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại: Ông bà tôi đều vẫn khỏe; Con cho các cháu lại thăm ông bà 2. Từ chỉ vợ chồng một gia đình đều đã có tuổi: Hôm nay, vợ chồng tôi đến thăm ông bà là vì có chút việc.